lén lút

Học thuật
Thân thiện
lén lút

Con mèo lén lút tiến lại gần đĩa cá trên bàn ăn khi không có ai nhìn thấy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giấu giếm, vụng trộm, không công khai ý gian dối: Hành động được thực hiện một cách kín đáo, lẩn tránh sự chú ý của người khác, thường với mục đích không chính đáng hoặc để che giấu điều đó.
  2. Phó từ:

    • Một cách giấu giếm, vụng trộm: Cách thức tiến hành một hành động trong mật, không để lộ ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Những vụ mua bán lén lút hàng cấm đang bịquan chức năng theo dõi.
    • Bọn gián điệp hoạt động lén lút trong vùng biên giới.
  • Phó từ:

    • Hắn lén lút bước vào nhà lúc nửa đêm.
    • Một đám đông phụ nữ mới lên tàu (...) điệu bộ con buôn vừa nhâng nhâng hợm của, vừa lén lút gian giảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lén lút như chuột ngày": Thành ngữ so sánh, miêu tả hành động vụng trộm, sợ sệt, lấm lét.

    • cứ đi lại trong nhà lén lút như chuột ngày, khiến ai cũng nghi ngờ.
  • "giấu giếm lén lút": Cụm từ nhấn mạnh tính chất mật, che đậy của hành động.

    • Không thể giấu giếm lén lút mãi những chuyện như thế được.
Biến thể từ gần giống
  • Lén (động từ/phó từ): Hành động một cách nhẹ nhàng, kín đáo để không ai biết.
    • lén nhìn sang bài bạn.
  • Lút (trong ngữ cảnh khác): Thường đi kèm với "lén" tạo thành từ kép, ít khi dùng độc lập với nghĩa này.
  • Vụng trộm (tính từ): hành động lén lút, giấu giếm, thường liên quan đến chuyện tình cảm.
  • Giấu giếm (động từ): Cố ý che giấu, không cho người khác biết.
Từ đồng nghĩa
  • Chui lủi: Lén lút đi lại, tránh (mang sắc thái khinh miệt, chê bai hơn).
  • Lẩn lút: Ẩn hiện, thoắt ẩn thoắt hiện một cách khó nắm bắt.
  • Lấm lét: Nhìn trộm một cách sợ sệt, không dám nhìn thẳng.
Từ trái nghĩa
  • Công khai: Được thực hiện một cách rõ ràng, minh bạch, trước mọi người.
  • Đường hoàng: Ngay thẳng, chính đáng, không giấu giếm.
  • Thẳng thắn: Thẳng thừng, rõ ràng, không quanh co.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lén lút như rắn mùng năm: von hành động lén lút, nham hiểm.
    • Kẻ ấy đến rồi đi lén lút như rắn mùng năm, chẳng ai hay.
  • Giàu điếc, sang đui, làm quan *lén lút ăn dầm*: (Thành ngữ ) Chế giễu thói xấu của những kẻ chức quyền nhưng tham lam, ăn hối lộ vụng trộm.
lén lút

Con mèo lén lút tiến lại gần đĩa cá trên bàn ăn khi không có ai nhìn thấy.

  1. tt. Giấu giếm, vụng trộm, không công khai ý gian dối: mua bán lén lút những hàng cấm Bọn gián điệp hoạt động lén lút Một đám đông phụ nữ mới lên tàu (...) điệu bộ con buôn vừa nhâng nhâng hợm của, vừa lén lút gian giảo (Ma Văn Kháng).

Từ gần giống